chưởng lí

chưởng lí

Chưởng lí sẽ đại diện cho chính phủ tại tòa án.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quản lý, điều hành hoặc giám sát một tổ chức, cơ quan hoặc hoạt động: "chưởng lí" chỉ người trách nhiệm cao nhất trong việc quản lý điều hành các công việc hành chính, tư pháp hoặc kinh doanh.
    • Chức vụ trong hệ thống tư pháp (theo nghĩa cổ hoặc pháp lý): "chưởng lí" còn được dùng để gọi người đứng đầu cơ quan công tố hoặc viện kiểm sát, tương đương với chức danh "viện trưởng" hoặc "tổng công tố" trong một số hệ thống pháp luật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (quản lý, điều hành):

    • Ông ấy được bổ nhiệm làm chưởng lí của công ty. (Ông ấy được giao trách nhiệm quản lý điều hành công ty.)
    • Chưởng lí của tòa soạn chịu trách nhiệm về nội dung các bài báo. (Người quản lý tòa soạn chịu trách nhiệm về nội dung các bài báo.)
  • Danh từ (tư pháp):

    • Chưởng lí của viện kiểm sát đã đưa ra cáo trạng. (Người đứng đầu viện kiểm sát đã trình bày cáo trạng.)
    • Theo luật , chưởng lí quyền khởi tố vụ án. (Theo luật pháp trước đây, người đứng đầu cơ quan công tố quyền khởi tố vụ án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chưởng lí tối cao": chức vụ cao nhất trong hệ thống tư pháp hoặc công tố.

    • Chưởng lí tối cao của triều đình quyền xét xử các vụ án lớn. (Người đứng đầu cơ quan công tố tối cao của triều đình quyền xét xử các vụ án quan trọng.)
  • "chưởng lí hành chính": người quản lý các công việc hành chính trong một cơ quan.

    • Chưởng lí hành chính của trường đại học chịu trách nhiệm về ngân sách. (Người quản lý hành chính của trường đại học chịu trách nhiệm về ngân sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Quản (danh từ/động từ): người hoặc hành động quản lý, điều hành.

    • Giám đốc người quảncao nhất của công ty. (Giám đốc người quản lý cao nhất của công ty.)
  • Chưởng ấn (danh từ, cổ): người giữ ấn tín, thường người quyền lực hành chính.

    • Chưởng ấn của triều đình trách nhiệm đóng dấu các văn bản quan trọng. (Người giữ ấn tín của triều đình trách nhiệm đóng dấu các văn bản quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quản đốc: người đứng đầu, quản lý một bộ phận hoặc xưởng sản xuất.
  • Giám sát: người theo dõi kiểm tra công việc.
  • Viện trưởng: người đứng đầu viện kiểm sát (gần nghĩa với "chưởng lí" trong lĩnh vực tư pháp).
Thành ngữ liên quan
  • Chưởng lí quyền hành: nắm giữ quyền lực quản lý điều hành.
    • Ông ta người chưởng lí quyền hành trong tay. (Ông ta người nắm giữ quyền lực quản lý điều hành trong tay.)